lop 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bình
Ngày gửi: 17h:23' 10-03-2020
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bình
Ngày gửi: 17h:23' 10-03-2020
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH 9 (Học kỳ I)
1. Vocabulary ( from unit 1 to unit 5)
2. Grammar :
The past simple. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
The past simple with wish. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
The present perfect. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
The passive. (Viết cấu trúc của từng thì và mỗi thì lấy 1 ví dụ)
Modal could with wish. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
Reported speech. (Viết 10 ví dụ)
Tag questions. (Viết 5 ví dụ)
Gerunds and to-infinitive. (Viết 10 ví dụ)
Prepositions. (in, on, at, for, between, from……to……, for, since)
(Viết cách sử dụng và mỗi từ có ví dụ cụ thể)
………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH 9 (Học kỳ I)
1. Vocabulary ( from unit 1 to unit 5)
2. Grammar :
The past simple. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
The past simple with wish. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
The present perfect. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
The passive. (Viết cấu trúc của từng thì và mỗi thì lấy 1 ví dụ)
Modal could with wish. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
Reported speech. (Viết 10 ví dụ)
Tag questions. (Viết 5 ví dụ)
Gerunds and to-infinitive. (Viết 10 ví dụ)
Prepositions. (in, on, at, for, between, from……to……, for, since)
(Viết cách sử dụng và mỗi từ có ví dụ cụ thể)
………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH 9 (Học kỳ I)
1. Vocabulary ( from unit 1 to unit 5)
2. Grammar :
The past simple. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
The past simple with wish. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
The present perfect. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
The passive. (Viết cấu trúc của từng thì và mỗi thì lấy 1 ví dụ)
Modal could with wish. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
Reported speech. (Viết 10 ví dụ)
Tag questions. (Viết 5 ví dụ)
Gerunds and to-infinitive. (Viết 10 ví dụ)
Prepositions. (in, on, at, for, between, from……to……, for, since)
(Viết cách sử dụng và mỗi từ có ví dụ cụ thể)
………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH 9 HỌC KỲ II
1.Vocabulary ( from unit 6 to unit 10)
2. Grammar:
Adjectives and adverbs (Tính từ và trạng từ)
Adverb clauses of reasons. (as, because, since)
Adjective + that clause
Conditional sentences: type 1 + 2 ( Cââu điều kiện loại 1 và loại 2)
Connectives( and, but, because, or, so, therefore, however)
Phrasal verbs (turn off, turn on, look for, look after, go on)
Make suggestions: ( suggest + Ving, suggest (that) + S + should
Relative clauses
Relative pronouns (who, which, that, whom)
Adverb clauses of concession (though, although, even though)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH 9 HỌC KỲ II
1.Vocabulary ( from unit 6 to unit 10)
2. Grammar: ( Mỗi loại viết 5 câu)
Adjectives and adverbs (Tính từ và trạng từ)
Adverb clauses of reasons. (as, because, since)
Adjective + that clause
Conditional sentences: type 1 + 2 ( Cââu điều kiện loại 1 và loại 2)
Connectives( and, but, because, or, so, therefore, however)
Phrasal verbs (turn off, turn on, look for, look after, go on)
Make suggestions: ( suggest + Ving, suggest (that) + S + should
Relative clauses
Relative pronouns (who, which, that, whom)
Adverb clauses of concession (though, although, even though)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH 9 HỌC KỲ II
1.Vocabulary ( from unit 6 to unit 10)
2. Grammar: ( Mỗi loại viết 5 câu)
Adjectives and adverbs (Tính từ và trạng từ)
Adverb clauses of reasons. (as, because, since)
Adjective + that clause
Conditional sentences: type 1 + 2 ( Cââu điều kiện loại 1 và loại 2)
Connectives( and, but, because, or, so, therefore, however)
Phrasal verbs (turn off, turn on
1. Vocabulary ( from unit 1 to unit 5)
2. Grammar :
The past simple. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
The past simple with wish. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
The present perfect. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
The passive. (Viết cấu trúc của từng thì và mỗi thì lấy 1 ví dụ)
Modal could with wish. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
Reported speech. (Viết 10 ví dụ)
Tag questions. (Viết 5 ví dụ)
Gerunds and to-infinitive. (Viết 10 ví dụ)
Prepositions. (in, on, at, for, between, from……to……, for, since)
(Viết cách sử dụng và mỗi từ có ví dụ cụ thể)
………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH 9 (Học kỳ I)
1. Vocabulary ( from unit 1 to unit 5)
2. Grammar :
The past simple. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
The past simple with wish. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
The present perfect. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
The passive. (Viết cấu trúc của từng thì và mỗi thì lấy 1 ví dụ)
Modal could with wish. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
Reported speech. (Viết 10 ví dụ)
Tag questions. (Viết 5 ví dụ)
Gerunds and to-infinitive. (Viết 10 ví dụ)
Prepositions. (in, on, at, for, between, from……to……, for, since)
(Viết cách sử dụng và mỗi từ có ví dụ cụ thể)
………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH 9 (Học kỳ I)
1. Vocabulary ( from unit 1 to unit 5)
2. Grammar :
The past simple. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
The past simple with wish. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
The present perfect. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
The passive. (Viết cấu trúc của từng thì và mỗi thì lấy 1 ví dụ)
Modal could with wish. (Viết cấu trúc và 5 ví dụ)
Reported speech. (Viết 10 ví dụ)
Tag questions. (Viết 5 ví dụ)
Gerunds and to-infinitive. (Viết 10 ví dụ)
Prepositions. (in, on, at, for, between, from……to……, for, since)
(Viết cách sử dụng và mỗi từ có ví dụ cụ thể)
………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH 9 HỌC KỲ II
1.Vocabulary ( from unit 6 to unit 10)
2. Grammar:
Adjectives and adverbs (Tính từ và trạng từ)
Adverb clauses of reasons. (as, because, since)
Adjective + that clause
Conditional sentences: type 1 + 2 ( Cââu điều kiện loại 1 và loại 2)
Connectives( and, but, because, or, so, therefore, however)
Phrasal verbs (turn off, turn on, look for, look after, go on)
Make suggestions: ( suggest + Ving, suggest (that) + S + should
Relative clauses
Relative pronouns (who, which, that, whom)
Adverb clauses of concession (though, although, even though)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH 9 HỌC KỲ II
1.Vocabulary ( from unit 6 to unit 10)
2. Grammar: ( Mỗi loại viết 5 câu)
Adjectives and adverbs (Tính từ và trạng từ)
Adverb clauses of reasons. (as, because, since)
Adjective + that clause
Conditional sentences: type 1 + 2 ( Cââu điều kiện loại 1 và loại 2)
Connectives( and, but, because, or, so, therefore, however)
Phrasal verbs (turn off, turn on, look for, look after, go on)
Make suggestions: ( suggest + Ving, suggest (that) + S + should
Relative clauses
Relative pronouns (who, which, that, whom)
Adverb clauses of concession (though, although, even though)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH 9 HỌC KỲ II
1.Vocabulary ( from unit 6 to unit 10)
2. Grammar: ( Mỗi loại viết 5 câu)
Adjectives and adverbs (Tính từ và trạng từ)
Adverb clauses of reasons. (as, because, since)
Adjective + that clause
Conditional sentences: type 1 + 2 ( Cââu điều kiện loại 1 và loại 2)
Connectives( and, but, because, or, so, therefore, however)
Phrasal verbs (turn off, turn on
 
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.





